强
弱
发
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Cung (弓) mạnh mẽ vượt qua dù (虽 biến thể) khó, sức mạnh vượt trội, mạnh mẽ 强.
Thành phần cấu tạo
强
Mạnh mẽ, hùng mạnh
弓
Bộ Cung
Cung (bên trái)
虽
Tuy (biến thể)
Âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
tính từ (đọc 'qiáng')
Nghĩa:mạnh, khỏe, giỏi, tốt hơn (chỉ sức lực, năng lực hoặc mức độ).
Ví dụ (8)
2
số từ (fraction) (đọc 'qiáng')
Nghĩa:hơn, già (dùng sau phân số hoặc số lượng để chỉ nhiều hơn một chút).
Ví dụ (2)
3
tính từ (đọc 'jiàng')
Nghĩa:bướng bỉnh, ngang ngạnh, cứng đầu (như trong '倔强')
Ví dụ (2)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây