耐力
nàilì
sức bền, khả năng chịu đựng, sự dẻo dai (thường dùng cho thể lực hoặc sự kiên trì kéo dài).
Hán việt: năng lực
HSK 6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:sức bền, khả năng chịu đựng, sự dẻo dai (thường dùng cho thể lực hoặc sự kiên trì kéo dài).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI