shí
nhặt, lượm, thu dọn, số mười (dạng viết hoa trong tài chính).
Hán việt: kiệp
一丨一ノ丶一丨フ一
9
HSK6
Động từ

Gợi nhớ

Tay () gom hợp () lại từng thứ, nhặt lên thu thập, nhặt .

Thành phần cấu tạo

shí
nhặt, thu thập
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
Hợp
Hợp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:nhặt, lượm, thu dọn, số mười (dạng viết hoa trong tài chính).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI