革
一丨丨一丨フ一一丨
9
件, 场, 轮
HSK1
—
Gợi nhớ
Hình tấm da thú được lột ra kéo căng phơi khô, thay lớp da cũ thành da mới, da thú 革, thay đổi.
Thành phần cấu tạo
革
Da thú, thay đổi
革
Bộ Cách
Hình tấm da thú được lột ra và phơi
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ / động từ
Nghĩa:Da thú, thay đổi
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây