敢于
gǎnyú
dám, mạnh dạn, có dũng khí (làm việc gì đó khó khăn hoặc nguy hiểm).
Hán việt: cảm hu
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:dám, mạnh dạn, có dũng khí (làm việc gì đó khó khăn hoặc nguy hiểm).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI