gǎn
dám, cả gan, mạnh dạn.
Hán việt: cảm
フ一丨丨一一一ノ一ノ丶
11
HSK 2
Động từTrạng từ

Gợi nhớ

Tay cầm gậy ( biến thể) đối mặt con thú dữ, không sợ hãi xông lên chiến đấu, can đảm dám làm.

Thành phần cấu tạo

gǎn
dám, can đảm
Hình gốc
Tay cầm vũ khí tấn công con thú

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / trợ động từ
Nghĩa:dám, cả gan, mạnh dạn.
Ví dụ (10)
2
tính từ
Nghĩa:can đảm, táo bạo (thường dùng trong từ ghép).
Ví dụ (2)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI