良心
liángxīn
lương tâm, lòng dạ tốt (tiêu chuẩn đạo đức tự giác bên trong con người).
Hán việt: lương tâm
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:lương tâm, lòng dạ tốt (tiêu chuẩn đạo đức tự giác bên trong con người).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI