示
一一丨ノ丶
5
张
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Hình bàn thờ (二) với ba nét rủ xuống là vật cúng, thần linh cho thấy điềm báo, hiển thị 示.
Thành phần cấu tạo
示
biểu thị, cho thấy
示
Bộ Kỳ
Hình bàn thờ với vật cúng
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:biểu thị, chỉ ra, cho thấy.
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây