何必
HSK 5
Phó từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 何必
Định nghĩa
1
phó từ (tu từ)
Nghĩa:hà tất, việc gì phải, cần gì phải, đâu cần (dùng trong câu phản vấn để khuyên ngăn, biểu thị không cần thiết phải làm như vậy).
Ví dụ (9)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây