必
丶フ丶ノ丶
5
本
HSK1
—
Gợi nhớ
Nét xuyên (丿) qua trái tim (心) quyết tâm không lay chuyển, điều đã quyết trong lòng thì phải 必 làm.
Thành phần cấu tạo
必
phải, bắt buộc
心
Bộ Tâm
Trái tim
丿
Nét phẩy
Nét xuyên qua
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
phó từ
Nghĩa:phải, bắt buộc
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây