单位
dānwèi
cơ quan, đơn vị công tác (nơi làm việc như công ty, trường học, bệnh viện...).
Hán việt: thiền vị
HSK 4-5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:cơ quan, đơn vị công tác (nơi làm việc như công ty, trường học, bệnh viện...).
Ví dụ (7)
2
danh từ
Nghĩa:đơn vị (đo lường), phần tử.
Ví dụ (7)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI