wèi
vị, ngài (lượng từ chỉ người thể hiện sự tôn trọng).
Hán việt: vị
ノ丨丶一丶ノ一
7
HSK3
Lượng từ

Gợi nhớ

Một người () đứng () ở đúng vị trí của mình, mỗi người đều có chỗ đứng riêng, dùng cách gọi trang trọng: vị .

Thành phần cấu tạo

wèi
vị, ngài (lượng từ lịch sự cho người)
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
Bộ Lập
Đứng, vị trí (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

wèi

Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư

Định nghĩa

1
lượng từ
Nghĩa:vị, ngài (lượng từ chỉ người thể hiện sự tôn trọng).
Ví dụ (8)
2
danh từ / hình vị
Nghĩa:vị trí, chỗ, địa vị, hàng (số học).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI