宝
丶丶フ一一丨一丶
8
个, 件
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 寶 rất phức tạp, giản thể 宝 giữ ý ngọc (玉) cất trong nhà (宀), bảo bối 宝.
Thành phần cấu tạo
宝
bảo bối, quý giá
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
玉
Bộ Ngọc
Ngọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:bảo bối, quý giá
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây