xiào
cười, mỉm cười, cười to.
Hán việt: tiếu
ノ一丶ノ一丶ノ一ノ丶
10
阵; 个
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Lá tre (⺮) uốn cong lại () trông như đôi mắt híp lại khi vui, khuôn mặt rạng rỡ chính là cười .

Thành phần cấu tạo

xiào
cười
Bộ Trúc
Cây tre, lá tre (phía trên)
Yêu
Non trẻ, uốn éo (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI