死心
sǐxīn
hết hy vọng, từ bỏ ý định, chết tâm, quyết tâm (theo nghĩa từ bỏ cái cũ để theo cái mới hoặc kiên quyết không đổi).
Hán việt: tử tâm
HSK 4/5
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / tính từ
Nghĩa:hết hy vọng, từ bỏ ý định, chết tâm, quyết tâm (theo nghĩa từ bỏ cái cũ để theo cái mới hoặc kiên quyết không đổi).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI