chết, mất, tắt (máy), đường cùng, cố chấp/cứng nhắc.
Hán việt: tử
一ノフ丶ノフ
6
HSK 3-4

Gợi nhớ

Người () nằm bên cạnh xương tàn (), sự sống kết thúc thân xác hóa cát bụi, chết .

Thành phần cấu tạo

Chết
Bộ Ngạt
Xương tàn (nằm bên trái)
Bộ Tỉ
Người (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / tính từ
Nghĩa:chết, mất, tắt (máy), đường cùng, cố chấp/cứng nhắc.
Ví dụ (8)
2
bổ ngữ / phó từ
Nghĩa:cực kỳ,... chết đi được,... chết mất (bổ ngữ chỉ mức độ cao).
Ví dụ (7)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI