jìn
vào, đi vào, tiến vào.
Hán việt: tiến
一一ノ丨丶フ丶
7
HSK 1
Động từ

Gợi nhớ

Bước chân () tiến đến gần cái giếng (), di chuyển về phía trước đi sâu vào bên trong là vào .

Thành phần cấu tạo

jìn
vào, đi vào, tiến vào
Bộ Sước
Đi, di chuyển (nằm phía dưới bao quanh)
Tỉnh
Cái giếng / âm đọc (nằm phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:vào, đi vào, tiến vào.
Ví dụ (8)
2
bổ ngữ xu hướng
Nghĩa:vào (bổ ngữ xu hướng: chỉ hành động hướng vào trong).
Ví dụ (4)
3
động từ
Nghĩa:tiến, tiến lên.
Ví dụ (2)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI