Gợi nhớ
Bước chân (辶) tiến đến gần cái giếng (井), di chuyển về phía trước đi sâu vào bên trong là vào 进.
Thành phần cấu tạo
进
vào, đi vào, tiến vào
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (nằm phía dưới bao quanh)
井
Tỉnh
Cái giếng / âm đọc (nằm phía trên)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:vào, đi vào, tiến vào.
Ví dụ (8)
2
bổ ngữ xu hướng
Nghĩa:vào (bổ ngữ xu hướng: chỉ hành động hướng vào trong).
Ví dụ (4)
3
động từ
Nghĩa:tiến, tiến lên.
Ví dụ (2)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây