半夜
bànyè
nửa đêm, giữa đêm (khoảng thời gian rất khuya).
Hán việt: bán dạ
HSK 3
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ thời gian
Nghĩa:nửa đêm, giữa đêm (khoảng thời gian rất khuya).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI