夜
丶一ノ丨ノフ丶丶
8
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Người (亻) trú dưới mái (亠) khi chiều tà (夕) buông xuống, bóng tối phủ kín bầu trời, đêm 夜 đã đến.
Thành phần cấu tạo
夜
đêm
亠
Bộ Đầu
Mái che (phía trên)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
夕
Bộ Tịch
Chiều tối (nằm bên phải dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:đêm, ban đêm, tối tăm (thường dùng trong văn viết hoặc từ ghép, văn nói hay dùng 'Wǎnshang').
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây