扫
一丨一フ一一
6
打
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 掃 có bộ Thủ (扌) và Trửu (帚 = chổi), giản thể 扫 giữ ý tay (扌) cầm chổi quét sạch, quét 扫.
Thành phần cấu tạo
扫
Quét
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
彐
Kệ (biến thể)
Âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:Quét
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây