shǎ
ngốc, ngớ ngẩn, dại dột (thường dùng trong khẩu ngữ, có thể mang nghĩa chê bai hoặc thân mật).
Hán việt: soạ
ノ丨ノ丨フノ丶一ノ丶ノフ丶
13
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Người () đứng ngẩn ngơ trước chuyện phức tạp, không hiểu gì cả, ngớ ngẩn chậm hiểu là ngốc , đần.

Thành phần cấu tạo

shǎ
ngốc, dại, ngu, dốt, đần
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
Biến thể
Phức tạp (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:ngốc, ngớ ngẩn, dại dột (thường dùng trong khẩu ngữ, có thể mang nghĩa chê bai hoặc thân mật).
Ví dụ (12)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI