xuě
tuyết (hiện tượng thời tiết hoặc vật chất màu trắng lạnh).
Hán việt: tuyết
一丶フ丨丶丶丶丶フ一一
11
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Mưa () rơi xuống hóa thành bông trắng, tay () hứng lấy từng bông nhẹ bẫng trong trẻo, đó là tuyết .

Thành phần cấu tạo

xuě
tuyết
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
Kệ
Tay quét (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:tuyết (hiện tượng thời tiết hoặc vật chất màu trắng lạnh).
Ví dụ (7)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI