刚好
gānghǎo
vừa vặn, vừa khéo, vừa đủ (về số lượng, kích thước, mức độ).
Hán việt: cang hiếu
HSK 3
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:vừa vặn, vừa khéo, vừa đủ (về số lượng, kích thước, mức độ).
Ví dụ (8)
2
phó từ
Nghĩa:đúng lúc, vừa hay, trùng hợp (chỉ thời gian hoặc sự trùng hợp ngẫu nhiên).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI