gāng
vừa, vừa mới (chỉ hành động xảy ra cách đây rất ngắn).
Hán việt: cang
丨フノ丶丨丨
6
HSK 2
Trạng từ

Gợi nhớ

Dao () vừa mới rèn xong trên đỉnh núi () còn nóng hổi, dao vừa mới ra lò, sắc bén nhất.

Thành phần cấu tạo

gāng
vừa mới, mới
Cương
Đỉnh núi, cứng rắn / âm đọc (nằm bên trái)
Bộ Đao (đứng)
Con dao (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
phó từ
Nghĩa:vừa, vừa mới (chỉ hành động xảy ra cách đây rất ngắn).
Ví dụ (8)
2
phó từ (exactly)
Nghĩa:vừa đúng, vừa khéo, vừa đủ.
Ví dụ (3)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI