Gợi nhớ
Dao (刂) vừa mới rèn xong trên đỉnh núi (冈) còn nóng hổi, dao vừa mới 刚 ra lò, sắc bén nhất.
Thành phần cấu tạo
刚
vừa mới, mới
冈
Cương
Đỉnh núi, cứng rắn / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
phó từ
Nghĩa:vừa, vừa mới (chỉ hành động xảy ra cách đây rất ngắn).
Ví dụ (8)
2
phó từ (exactly)
Nghĩa:vừa đúng, vừa khéo, vừa đủ.
Ví dụ (3)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây