心跳
xīntiào
nhịp tim, tim đập (chỉ hoạt động sinh lý hoặc cảm xúc).
Hán việt: tâm khiêu
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ / động từ
Nghĩa:nhịp tim, tim đập (chỉ hoạt động sinh lý hoặc cảm xúc).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI