跳
丨フ一丨一丨一ノ丶一フノ丶
13
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Bàn chân (足) bật lên cao hàng triệu (兆) lần, chân rời mặt đất bay lên không trung là nhảy 跳.
Thành phần cấu tạo
跳
nhảy
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
兆
Triệu
Điềm báo / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:nhảy (hành động dùng chân đẩy người lên không trung hoặc về phía trước).
Ví dụ (8)
2
động từ (beat, twitch)
Nghĩa:đập, giật, nháy (tim, mạch, mắt).
Ví dụ (3)
3
động từ (bỏ qua)
Nghĩa:nhảy cóc, bỏ qua, vượt cấp.
Ví dụ (3)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây