le / liǎo
rồi, đã (trợ từ ngữ khí/động thái: chỉ hành động đã hoàn thành hoặc trạng thái đã thay đổi).
Hán việt: liễu
フ丨
2
HSK 1
Tiểu từ, trợ từ

Gợi nhớ

So với chữ (đứa trẻ), chữ mất đi nét ngang phía trên, việc gì đã xong xuôi bớt đi một phần, thêm vào cuối câu nghĩa là xong rồi .

Thành phần cấu tạo

le / liǎo
rồi, rồi chứ, quá rồi (trợ từ ngữ khí/trợ từ động thái)
Bộ Liễu
Hình đứa bé mất một tay — hoàn tất, kết thúc

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
trợ từ (đọc 'le')
Nghĩa:rồi, đã (trợ từ ngữ khí/động thái: chỉ hành động đã hoàn thành hoặc trạng thái đã thay đổi).
Ví dụ (11)
2
động từ (đọc 'liǎo')
Nghĩa:xong, kết thúc, nổi/được (dùng trong bổ ngữ khả năng: làm nổi/làm được).
Ví dụ (9)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI