形象
xíngxiàng
hình tượng, hình ảnh (ấn tượng, bộ mặt của cá nhân hoặc tổ chức trong mắt người khác).
Hán việt: hình tương
HSK 5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:hình tượng, hình ảnh (ấn tượng, bộ mặt của cá nhân hoặc tổ chức trong mắt người khác).
Ví dụ (8)
2
tính từ
Nghĩa:sinh động, hình tượng, cụ thể (miêu tả sống động như thật).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI