xǐng
tỉnh, thức dậy (chuyển từ trạng thái ngủ sang thức).
Hán việt: tinh
一丨フノフ一一丨フ一一ノ一一丨一
16
HSK 3

Gợi nhớ

Rượu () hết say thấy sao () sáng, tỉnh lại sau giấc, thức dậy .

Thành phần cấu tạo

xǐng
Thức dậy, tỉnh lại
Bộ Dậu
Rượu (bên trái)
Tinh
Sao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:tỉnh, thức dậy (chuyển từ trạng thái ngủ sang thức).
Ví dụ (8)
2
động từ / tính từ
Nghĩa:tỉnh rượu, tỉnh táo, giác ngộ (đầu óc minh mẫn trở lại).
Ví dụ (4)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI