就
丶一丨フ一丨ノ丶一ノフ丶
12
HSK 1/2
Trạng từ
Gợi nhớ
Đến kinh đô (京) đặc biệt (尤) quan trọng, đến nơi rồi thì ngay lập tức bắt đầu, chính là 就 vậy, ngay thôi.
Thành phần cấu tạo
就
đã; ngay; thì; chính là
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
phó từ (nhấn mạnh, confirmation)
Nghĩa:chính là, chính, chỉ (nhấn mạnh sự khẳng định hoặc phạm vi).
Ví dụ (7)
2
phó từ (temporal, conditional)
Nghĩa:thì, ngay, liền (diễn tả hành động xảy ra sớm, nhanh chóng hoặc kết quả của điều kiện).
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây