单亲
dānqīn
đơn thân, bố/mẹ đơn thân (chỉ tình trạng gia đình chỉ có bố hoặc mẹ).
Hán việt: thiền thân
HSK 5 (Chủ đề Xã hội)
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:đơn thân, bố/mẹ đơn thân (chỉ tình trạng gia đình chỉ có bố hoặc mẹ).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI