老百姓
lǎobǎixìng
người dân thường, dân đen, bà con lối xóm (khẩu ngữ thân mật, bình dân).
Hán việt: lão bá tính
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:người dân thường, dân đen, bà con lối xóm (khẩu ngữ thân mật, bình dân).
Ví dụ (7)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI