bǎi
trăm, số một trăm (100).
Hán việt:
一ノ丨フ一一
6
HSK 1
Số từ

Gợi nhớ

Thêm một () lên trên chữ trắng (), vượt qua mọi số hàng chục bắt đầu lại từ đầu chính là trăm .

Thành phần cấu tạo

bǎi
một trăm
Bộ Nhất
Nét ngang, số một (phía trên)
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
số từ
Nghĩa:trăm, số một trăm (100).
Ví dụ (7)
2
tính từ / tiền tố
Nghĩa:nhiều, bách (chỉ số lượng nhiều, đủ loại).
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI