心疼
xīnténg
xót xa, thương xót (người); tiếc rẻ (vật).
Hán việt: tâm đông
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:xót xa, thương xót (người); tiếc rẻ (vật).
Ví dụ (9)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI