téng
đau, nhức (cảm giác khó chịu về thể xác).
Hán việt: đông
丶一ノ丶一ノフ丶丶丶
10
HSK 1/2
Động từ

Gợi nhớ

Bệnh () vào mùa đông () lạnh giá càng nhức nhối hơn, cơ thể ốm yếu buốt giá là đau .

Thành phần cấu tạo

téng
đau, nhức nhối
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
Đông
Mùa đông / âm đọc (phía dưới bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / tính từ
Nghĩa:đau, nhức (cảm giác khó chịu về thể xác).
Ví dụ (8)
2
động từ
Nghĩa:cưng chiều, thương yêu (thường dùng cho người lớn đối với trẻ em).
Ví dụ (7)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI