光
丨丶ノ一ノフ
6
道
HSK 3
Trạng từ
Gợi nhớ
Tia sáng (⺌) chiếu lên người (儿) trống trơn, không còn gì khác ngoài ánh sáng, chỉ 光 còn mỗi một thứ thôi.
Thành phần cấu tạo
光
chỉ, chỉ mỗi, chỉ đơn thuần
⺌
Tiểu (biến thể)
Tia sáng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người, chân (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:ánh sáng, tia sáng, hào quang.
Ví dụ (6)
2
động từ / tính từ (bổ ngữ)
Nghĩa:hết, sạch trơn, hết sạch (bổ ngữ kết quả), trọc/trơ trụi.
Ví dụ (6)
3
phó từ
Nghĩa:chỉ, mỗi, toàn là.
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây