担
一丨一丨フ一一一
8
面
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 擔 rất phức tạp, giản thể 担 giữ ý tay (扌) gánh vác từ sáng (旦), mang 担.
Thành phần cấu tạo
担
mang, vác
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
旦
Đán
Bình minh / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:mang, vác
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây