抚养
fǔyǎng
nuôi dưỡng, nuôi nấng, chăm sóc (thường dùng cho người bề trên nuôi người bề dưới, cha mẹ nuôi con cái).
Hán việt: mô dường
HSK 5 (Chủ đề Gia đình/Pháp luật)
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:nuôi dưỡng, nuôi nấng, chăm sóc (thường dùng cho người bề trên nuôi người bề dưới, cha mẹ nuôi con cái).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI