yǎng
nuôi dưỡng, chăm sóc
Hán việt: dường
丶ノ一一一ノ丶ノ丨
9
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Thực () và Dương (), giản thể giữ ý cho ăn nuôi lớn, nuôi dưỡng .

Thành phần cấu tạo

yǎng
nuôi dưỡng, chăm sóc
Giản thể từ 養
Hình dê (羊) cho ăn (食) (phồn thể)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI