vuốt ve, an ủi
Hán việt:
一丨一一一ノフ
7
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Thủ () và Vô (), giản thể giữ ý tay () nhẹ nhàng xoa, vuốt ve .

Thành phần cấu tạo

vuốt ve, an ủi
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
Không / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:vuốt ve, an ủi
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI