权力
quánlì
quyền lực, quyền hành (sức mạnh chính trị, chức vụ, sự ảnh hưởng).
Hán việt: quyền lực
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:quyền lực, quyền hành (sức mạnh chính trị, chức vụ, sự ảnh hưởng).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI