权
一丨ノ丶フ丶
6
手
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 權 rất phức tạp, giản thể 权 giữ ý tay (又) nắm gậy gỗ (木) chỉ huy, quyền lực 权.
Thành phần cấu tạo
权
quyền lực, quyền
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Tay / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:quyền lực, quyền
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây