qiē / qiè
cắt, thái, bổ (dùng dao).
Hán việt: thiết
一フフノ
4
HSK 5

Gợi nhớ

Dùng dao () cắt thành bảy () miếng, lưỡi dao sắc xẻ vật ra từng lát, cắt , lát.

Thành phần cấu tạo

qiē / qiè
cắt, lát
Thất
Bảy / âm đọc (nằm bên trái)
Bộ Đao
Dao (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ (đọc 'qiē')
Nghĩa:cắt, thái, bổ (dùng dao).
Ví dụ (8)
2
động từ / tính từ (đọc 'qiè')
Nghĩa:hợp, sát, thiết thực, nhất thiết (thường dùng trong từ ghép hoặc mệnh lệnh).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI