吸引
xīyǐn
thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn, hút.
Hán việt: hấp dấn
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn, hút.
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI