yǐn
kéo, dẫn
Hán việt: dấn
フ一フ丨
4
HSK1

Gợi nhớ

Kéo dây cung () căng thẳng ra (), dẫn mũi tên về đúng hướng, kéo , dẫn đường.

Thành phần cấu tạo

yǐn
kéo, dẫn
Bộ Cung
Cây cung (nằm bên trái)
Bộ Cổn
Nét kéo thẳng (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:kéo, dẫn
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI