shì
là (dùng để định nghĩa, giới thiệu hoặc đánh đồng A = B).
Hán việt: thị
丨フ一一一丨一ノ丶
9
HSK 1
Động từ

Gợi nhớ

Dưới ánh mặt trời () rọi sáng, mọi bước chân () đều hiện ra rõ ràng, đúng là đúng, không thể chối cãi.

Thành phần cấu tạo

shì
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày (nằm phía trên)
Bộ Sơ
Bước chân, đi thẳng (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ (copula)
Nghĩa:là (dùng để định nghĩa, giới thiệu hoặc đánh đồng A = B).
Ví dụ (7)
2
tính từ / động từ (affirmation)
Nghĩa:đúng, vâng, phải (khẳng định) / thì, mà (nhấn mạnh).
Ví dụ (6)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI