取
一丨丨一一一フ丶
8
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Chiến binh thời xưa dùng tay (又) nắm lấy tai (耳) kẻ thù làm chiến tích, hành động nắm chặt thứ gì đó chính là lấy 取.
Thành phần cấu tạo
取
lấy, rút, nhận
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:lấy, đi lấy (đồ vật).
Ví dụ (6)
2
động từ
Nghĩa:rút (tiền).
Ví dụ (3)
3
động từ
Nghĩa:chọn lấy, đặt (tên), đạt được.
Ví dụ (3)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây