选拔
xuǎnbá
tuyển chọn, lựa chọn, tuyển bạt (chọn người tài hoặc vật tốt từ số đông để đề bạt lên vị trí cao hơn hoặc tham gia đội tuyển).
Hán việt: tuyến bạt
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:tuyển chọn, lựa chọn, tuyển bạt (chọn người tài hoặc vật tốt từ số đông để đề bạt lên vị trí cao hơn hoặc tham gia đội tuyển).
Ví dụ (9)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI