拔
一丨一一ノフ丶丶
8
类
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Tay (扌) nắm chặt kéo mạnh lên như chó chạy (犮), rút vật ra khỏi chỗ cắm, nhổ 拔, rút ra.
Thành phần cấu tạo
拔
nhổ, rút ra, kéo ra
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
犮
Bạt
Chó chạy / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:nhổ, rút, kéo ra (khỏi cái gì đó).
Ví dụ (8)
2
động từ
Nghĩa:nâng cao, vươn lên, đề bạt, tuyển chọn.
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây