多么
个
HSK 3
Phó từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 多么
Định nghĩa
1
phó từ (cảm thán)
Nghĩa:biết bao, bao nhiêu, thật là, biết mấy (dùng trong câu cảm thán để nhấn mạnh mức độ).
Ví dụ (7)
2
phó từ (used, with, 'bùguǎn, wúlùn', for, concession)
Nghĩa:cho dù... thế nào đi nữa, bất kể... bao nhiêu (thường đi với dōu/yě).
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây